Bản dịch của từ Coefficient alpha trong tiếng Việt

Coefficient alpha

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coefficient alpha (Noun)

kˌoʊəfˈɪʃənt ˈælfə
kˌoʊəfˈɪʃənt ˈælfə
01

Một giá trị đại diện cho mức độ mà các mục trong một bài kiểm tra tương quan với nhau.

A value representing the degree to which items in a test are correlated with one another.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một phép đo thống kê về độ nhất quán nội tại của một bài kiểm tra hoặc thang đo.

A statistical measure of internal consistency reliability of a test or scale.

Ví dụ

The coefficient alpha for the survey was 0.85, indicating high reliability.

Hệ số alpha của khảo sát là 0,85, cho thấy độ tin cậy cao.

The coefficient alpha did not reach the desired level in our study.

Hệ số alpha không đạt mức mong muốn trong nghiên cứu của chúng tôi.

What was the coefficient alpha found in the social research study?

Hệ số alpha được tìm thấy trong nghiên cứu xã hội là gì?

03

Được sử dụng để đánh giá độ tin cậy của các công cụ tâm lý học.

Used to assess the reliability of psychometric instruments.

Ví dụ

The coefficient alpha of the survey was 0.85, indicating high reliability.

Hệ số alpha của khảo sát là 0.85, cho thấy độ tin cậy cao.

The coefficient alpha does not measure validity, only reliability in studies.

Hệ số alpha không đo lường tính hợp lệ, chỉ độ tin cậy trong nghiên cứu.

What is the coefficient alpha for the new psychological test?

Hệ số alpha của bài kiểm tra tâm lý mới là gì?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/coefficient alpha/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Coefficient alpha

Không có idiom phù hợp