Bản dịch của từ Cognitive ability testing trong tiếng Việt

Cognitive ability testing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cognitive ability testing (Noun)

kˈɑɡnɨtɨv əbˈɪlətˌi tˈɛstɨŋ
kˈɑɡnɨtɨv əbˈɪlətˌi tˈɛstɨŋ
01

Một đánh giá đo lường khả năng nhận thức của một người như trí tuệ, lý luận và kỹ năng giải quyết vấn đề.

An assessment that measures a person's cognitive capabilities such as intelligence, reasoning, and problem-solving skills.

Ví dụ

Cognitive ability testing helps identify students' strengths in social skills.

Kiểm tra khả năng nhận thức giúp xác định điểm mạnh của học sinh trong kỹ năng xã hội.

Many people don't understand cognitive ability testing's role in social development.

Nhiều người không hiểu vai trò của kiểm tra khả năng nhận thức trong phát triển xã hội.

Is cognitive ability testing effective for improving social interactions among teenagers?

Liệu kiểm tra khả năng nhận thức có hiệu quả trong việc cải thiện tương tác xã hội giữa thanh thiếu niên không?

Cognitive ability testing helps identify students' strengths in social skills.

Kiểm tra khả năng nhận thức giúp xác định điểm mạnh của sinh viên trong kỹ năng xã hội.

Cognitive ability testing does not measure emotional intelligence in social contexts.

Kiểm tra khả năng nhận thức không đo lường trí thông minh cảm xúc trong ngữ cảnh xã hội.

02

Các bài kiểm tra được thiết kế để đánh giá các quá trình tâm thần khác nhau bao gồm trí nhớ, sự chú ý và tốc độ xử lý.

Tests designed to evaluate various mental processes including memory, attention, and processing speed.

Ví dụ

Cognitive ability testing helps identify students' strengths in learning environments.

Kiểm tra khả năng nhận thức giúp xác định điểm mạnh của học sinh.

Cognitive ability testing does not measure emotional intelligence or creativity.

Kiểm tra khả năng nhận thức không đo lường trí thông minh cảm xúc.

How effective is cognitive ability testing in predicting job performance?

Kiểm tra khả năng nhận thức có hiệu quả trong việc dự đoán hiệu suất công việc không?

Cognitive ability testing helps identify students' strengths and weaknesses in learning.

Kiểm tra khả năng nhận thức giúp xác định điểm mạnh và điểm yếu của học sinh.

Cognitive ability testing does not measure emotional intelligence or social skills.

Kiểm tra khả năng nhận thức không đo lường trí thông minh cảm xúc hay kỹ năng xã hội.

03

Các công cụ được sử dụng trong đánh giá giáo dục và tâm lý để dự đoán hiệu suất học tập hoặc tiềm năng.

Tools used in educational and psychological evaluations to predict academic performance or potential.

Ví dụ

Cognitive ability testing helps students identify their strengths and weaknesses.

Kiểm tra khả năng nhận thức giúp học sinh xác định điểm mạnh và yếu.

Cognitive ability testing does not guarantee success in social interactions.

Kiểm tra khả năng nhận thức không đảm bảo thành công trong tương tác xã hội.

How effective is cognitive ability testing in predicting social skills?

Kiểm tra khả năng nhận thức hiệu quả như thế nào trong việc dự đoán kỹ năng xã hội?

Cognitive ability testing helps identify students' learning potential in schools.

Kiểm tra khả năng nhận thức giúp xác định tiềm năng học tập của học sinh.

Cognitive ability testing does not guarantee success in social interactions.

Kiểm tra khả năng nhận thức không đảm bảo thành công trong tương tác xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cognitive ability testing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cognitive ability testing

Không có idiom phù hợp