Bản dịch của từ Coherence trong tiếng Việt
Coherence
Noun

Coherence (Noun)
koʊhˈiɹn̩s
koʊhˈɪɹn̩s
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tính mạch lạc; sự hợp lý và nhất quán trong ý tưởng, lập luận hoặc cách sắp xếp, khiến nội dung dễ hiểu và không mâu thuẫn.
The quality of being logical and consistent.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
