Bản dịch của từ Coherence trong tiếng Việt

Coherence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coherence(Noun)

koʊhˈiɹn̩s
koʊhˈɪɹn̩s
01

Tính chất của việc các phần khác nhau kết hợp lại thành một chỉnh thể thống nhất, mạch lạc; sự liên kết rõ ràng, dễ hiểu giữa các phần.

The quality of forming a unified whole.

Ví dụ
02

Tính mạch lạc; sự hợp lý và nhất quán trong ý tưởng, lập luận hoặc cách sắp xếp, khiến nội dung dễ hiểu và không mâu thuẫn.

The quality of being logical and consistent.

Ví dụ

Dạng danh từ của Coherence (Noun)

SingularPlural

Coherence

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ