Bản dịch của từ Cohesive study trong tiếng Việt

Cohesive study

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cohesive study(Noun)

kəʊhˈiːsɪv stˈʌdi
ˈkoʊˈhisɪv ˈstədi
01

Trong nghiên cứu, tham khảo đến một phương pháp hệ thống để thu thập dữ liệu về một nhóm cụ thể theo thời gian.

In research, it refers to a systematic method of collecting data for a specific group over time.

在研究中,指的是一种系统性的方法,用于在一段时间内为特定群体收集数据。

Ví dụ
02

Một nghiên cứu được thiết kế để đánh giá và báo cáo về một dự án hoặc chương trình nhằm xác định hiệu quả của nó.

A study designed to evaluate and report on a project or program to determine its effectiveness.

这项研究旨在评估并报告某个项目或计划的效果,以便确定其成效如何。

Ví dụ
03

Chất lượng của việc hình thành một tổng thể thống nhất, hành động kết hợp hoặc liên kết lại với nhau.

The quality of forming a unified whole, a combined or cohesive action.

这是指形成一个统一整体、协调或连结的质量。

Ví dụ