Bản dịch của từ Cohort analysis trong tiếng Việt

Cohort analysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cohort analysis(Noun)

kˈoʊhɔɹt ənˈæləsəs
kˈoʊhɔɹt ənˈæləsəs
01

Một phương pháp được sử dụng trong tiếp thị và khoa học xã hội để phân tích hành vi của một nhóm người có chung đặc điểm trong một khoảng thời gian.

A method used in marketing and social sciences to analyze the behavior of a group of people sharing a common characteristic over a period of time.

Ví dụ
02

Kỹ thuật thống kê phân nhóm các đối tượng để đánh giá sự thay đổi trong hành vi và hiệu suất.

Statistical technique that groups subjects into segments to evaluate changes in behavior and performance.

Ví dụ
03

Một kỹ thuật để theo dõi và phân tích giá trị cả đời của một nhóm người dùng hoặc khách hàng cụ thể.

A technique for tracking and analyzing the lifetime value of a specific group of users or customers.

Ví dụ