Bản dịch của từ Coin-op trong tiếng Việt

Coin-op

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coin-op(Adjective)

kˈɔɪnəp
kˈɔɪnəp
01

Hoạt động bằng tiền xu; được vận hành khi cho tiền xu vào máy hoặc khe nhận tiền.

Operated by coins.

Ví dụ

Coin-op(Noun)

kˈɔɪnəp
kˈɔɪnəp
01

Một thiết bị hoạt động bằng xu/tiền lẻ, ví dụ như máy trò chơi điện tử trong trung tâm game hay máy trò chơi cho đồng xu (máy xổ số, máy bán hàng tự động kích hoạt bằng xu).

A coin-operated device, such as an arcade game or penny arcade.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh