Anh - Việt

Bản dịch của từ Coincidently trong tiếng Việt

coincidently

Adverb

coincidently (Adverb)

/koʊɪnsɪdɛntli/
/koʊˈɪnsɪdntli/
AI

Nghĩa 01

một cách trùng hợp (một cách hài hước hoặc thú vị so với sự trùng hợp ngẫu nhiên)

in a way that is a funny coincidence.

Ví dụ
Trùng hợp, họ đều mặc trang phục giống nhau tới bữa tiệc.Coincidently, they both wore the same outfit to the party.
Trùng hợp, họ phát hiện ra họ cùng sinh nhật.Coincidently, they discovered they had the same birthday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh