Bản dịch của từ Colander trong tiếng Việt

Colander

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colander (Noun)

kˈʌlndəɹ
kˈʌlndəɹ
01

Bát đục lỗ dùng để lọc chất lỏng ra khỏi thực phẩm sau khi rửa hoặc nấu.

A perforated bowl used to strain off liquid from food after washing or cooking.

Ví dụ

Alice washed vegetables in a colander before cooking dinner.

Alice đã rửa rau trong cái rổ lọc trước khi nấu bữa tối.

Don't forget to use a colander to drain pasta for the salad.

Đừng quên sử dụng cái rổ lọc để rót mỳ cho món salad.

Did you borrow the colander from the kitchen for the potluck?

Bạn đã mượn cái rổ lọc từ nhà bếp cho buổi tiệc tất niên chưa?

Dạng danh từ của Colander (Noun)

SingularPlural

Colander

Colanders

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Colander cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Colander

Không có idiom phù hợp