Bản dịch của từ Cold copy trong tiếng Việt

Cold copy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cold copy(Noun)

kˈoʊld kˈɑpi
kˈoʊld kˈɑpi
01

Bản sao của một tài liệu hoặc tệp không đang được sử dụng hoặc được lưu trữ.

A copy of a document or file that is not currently in use or is stored away.

Ví dụ
02

Một phiên bản của tài liệu in mà chưa được sửa đổi hoặc biên tập để làm rõ hoặc cải thiện phong cách.

A version of printed material that has not been revised or edited for clarity or style.

Ví dụ
03

Một bản sao của một tác phẩm, chẳng hạn như bản thảo, được dự định để gửi đi xuất bản hoặc xem xét.

A copy of a work, such as a manuscript, that is intended to be sent off for publication or review.

Ví dụ