Anh - Việt

Bản dịch của từ Collaborationist trong tiếng Việt

collaborationist

NounNoun Countable

collaborationist (Noun)

/kəlˈæbɚˌeɪʃənts/
/kəlˈæbɚˌeɪʃənts/
AI

Nghĩa 01

Người hợp tác hoặc làm việc cùng với kẻ thù chiếm đóng nước mình; người cộng tác với chính quyền hay lực lượng xâm lược (thường mang ý nghĩa phản quốc, bị khinh bỉ).

People who collaborate with an enemy occupying their country.

Ví dụ
Nhiều người hợp tác đã bị trừng phạt sau chiến tranh ở Việt Nam.Many collaborationists were punished after the war in Vietnam.
Những người hợp tác không giúp đỡ đất nước họ trong cuộc xung đột.The collaborationists did not help their country during the conflict.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

collaborationist (Noun Countable)

/kəlˈæbɚˌeɪʃənts/
/kəlˈæbɚˌeɪʃənts/
AI

Nghĩa 01

Những người hợp tác, viện trợ hoặc làm việc cùng với lực lượng địch chiếm đóng nước họ (thường vì lợi ích cá nhân hoặc để hỗ trợ kẻ chiếm đóng).

People who collaborate with an enemy occupying their country.

Ví dụ
Nhiều người hợp tác đã ủng hộ kẻ thù trong chiến tranh Việt Nam.Many collaborationists supported the enemy during the Vietnam War.
Không phải tất cả công dân đều là người hợp tác; nhiều người đã kháng cự lại sự chiếm đóng.Not all citizens are collaborationists; many resisted the occupation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh