Anh - Việt

Bản dịch của từ Collecting trong tiếng Việt

collecting

NounVerb

collecting (Noun)

/kəlˈɛktɪŋ/
/kəlˈɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một sở thích liên quan đến việc tìm kiếm, tìm ra, thu thập, sắp xếp, lập danh mục, trưng bày, cất giữ và chăm sóc các món đồ mà người sưu tập quan tâm.

Một sở thích liên quan đến việc tìm kiếm, tìm ra, thu thập, sắp xếp, lập danh mục, trưng bày, cất giữ và chăm sóc các món đồ mà người sưu tập quan tâm.

A hobby including seeking locating acquiring organizing cataloging displaying storing and maintaining whatever items are of interest to the individual collector.

Ví dụ
Sưu tập tem là một sở thích phổ biến trong nhiều nhóm xã hội.Collecting stamps is a popular hobby among many social groups.
Cô ấy không sưu tập tiền xu cho dự án nghiên cứu xã hội.She is not collecting coins for her social studies project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

collecting (Verb)

/kəlˈɛktɪŋ/
/kəlˈɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ “collect” — nghĩa là đang thu thập, đang gom, hoặc hành động thu gom/thu thập cái gì đó.

Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ “collect” — nghĩa là đang thu thập, đang gom, hoặc hành động thu gom/thu thập cái gì đó.

present participle and gerund of collect.

Ví dụ
Nhiều người thích sưu tầm tem từ các quốc gia và nền văn hóa khác nhau.Many people enjoy collecting stamps from different countries and cultures.
Không phải ai cũng quan tâm đến việc sưu tầm đồ chơi cổ hoặc kỷ vật.Not everyone is interested in collecting vintage toys or memorabilia.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của collecting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

collect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

collected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

collected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

collects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

collecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh