Bản dịch của từ Collecting trong tiếng Việt

Collecting

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collecting (Noun)

kəlˈɛktɪŋ
kəlˈɛktɪŋ
01

Một sở thích liên quan đến việc tìm kiếm, tìm ra, thu thập, sắp xếp, lập danh mục, trưng bày, cất giữ và chăm sóc các món đồ mà người sưu tập quan tâm.

A hobby including seeking locating acquiring organizing cataloging displaying storing and maintaining whatever items are of interest to the individual collector.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Collecting (Verb)

kəlˈɛktɪŋ
kəlˈɛktɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ “collect” — nghĩa là đang thu thập, đang gom, hoặc hành động thu gom/thu thập cái gì đó.

Present participle and gerund of collect.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ