Bản dịch của từ Collective noun trong tiếng Việt

Collective noun

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collective noun (Noun)

kəlˈɛktɪv naʊn
kəlˈɛktɪv naʊn
01

Ví dụ bao gồm 'đội', 'đàn' và 'gia đình'.

Examples include team flock and family.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh từ dùng để chỉ một nhóm cá nhân hoặc vật được coi là một đơn vị.

A noun that refers to a group of individuals or things considered as a single unit.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh