Anh - Việt

Bản dịch của từ Collects trong tiếng Việt

collects

NounVerb

collects (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Một tập hợp các sự vật hoặc nhóm các mặt hàng; thường được dùng để chỉ một loạt các tác phẩm hoặc sản phẩm được tập hợp theo một chủ đề hoặc mục đích chung.

Một tập hợp các sự vật hoặc nhóm các mặt hàng; thường được dùng để chỉ một loạt các tác phẩm hoặc sản phẩm được tập hợp theo một chủ đề hoặc mục đích chung.

A gathering of things or groups of items often used to refer to a series of works or productions gathered under a common theme or purpose

Ví dụ
Bảo tàng thu thập các hiện vật từ nhiều văn hóa trên thế giới.The museum collects artifacts from various cultures around the world.
Cô ấy hiếm khi sưu tập tem, thích sưu tập bưu thiếp cổ hơn.She rarely collects stamps, preferring to collect vintage postcards instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

collects (Verb)

/kəlˈɛkts/
/kəlˈɛkts/
AI

Nghĩa 01 · Tập hợp lại; tích lũy.

Tập hợp lại; tích lũy.

To gather together to accumulate

Ví dụ
Cô ấy thu thập dữ liệu từ các nguồn khác nhau cho nghiên cứu IELTS của mình.She collects data from various sources for her IELTS research.
Anh ấy không thu thập đủ bằng chứng để hỗ trợ bài luận IELTS của mình.He does not collect enough evidence to support his IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhận hoặc có được (thanh toán) cho cái gì đó.

Nhận hoặc có được (thanh toán) cho cái gì đó.

To receive or obtain payment for something

Ví dụ
Cô ấy thu tiền quyên góp cho từ thiện mỗi cuối tuần.She collects donations for charity every weekend.
Anh ấy không thu phí cho vé sự kiện xã hội.He doesn't collect fees for the social event tickets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mang vào (tiền tệ hoặc vật phẩm) theo yêu cầu hoặc thông qua nỗ lực.

Mang vào (tiền tệ hoặc vật phẩm) theo yêu cầu hoặc thông qua nỗ lực.

To bring in currency or items by request or through effort

Ví dụ
Anh ta thu thập dữ liệu cho bài viết IELTS của mình.He collects data for his IELTS writing task.
Cô ấy không thu thập đủ ví dụ cho việc luyện nói của mình.She doesn't collect enough examples for her speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của collects (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

collect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

collected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

collected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

collects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

collecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh