Anh - Việt

Bản dịch của từ Colligate trong tiếng Việt

colligate

Verb

colligate (Verb)

/kˈɑləgeɪt/
/kˈɑləgeɪt/
AI

Nghĩa 01

(ngôn ngữ học) Đặt hoặc khiến các từ/cụm từ đứng cạnh nhau hoặc được nhóm lại theo một quan hệ cú pháp (theo vai trò ngữ pháp trong câu).

Be or cause to be juxtaposed or grouped in a syntactic relation.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể kết nối các cộng đồng khác nhau xung quanh sở thích và mục tiêu chung.Social media can colligate different communities around shared interests and goals.
Các vấn đề xã hội không phải lúc nào cũng liên quan đến các cuộc thảo luận chính trị trong các cuộc tranh luận.Social issues do not always colligate with political discussions in debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh