Bản dịch của từ Colon trong tiếng Việt

Colon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colon(Noun)

koʊlˈɑn
kˈoʊln̩
01

Phần chính của ruột già nối từ manh tràng đến trực tràng; có chức năng hấp thụ nước và các điện giải từ thức ăn chưa tiêu hóa, đồng thời vận chuyển chất thải ra ngoài.

The main part of the large intestine, which passes from the caecum to the rectum and absorbs water and electrolytes from food which has remained undigested.

大肠的主要部分,负责吸收水分和电解质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đơn vị tiền tệ cơ bản của Costa Rica và trước đây của El Salvador; 1 colón = 100 centimos (Costa Rica) hoặc 100 centavos (El Salvador).

The basic monetary unit of Costa Rica and El Salvador, equal to 100 centimos in Costa Rica and 100 centavos in El Salvador.

哥斯达黎加和萨尔瓦多的货币单位,等于100分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dấu câu hai chấm (:) dùng để mở đầu một danh sách, dẫn lời, hoặc để giải thích/đề cập chi tiết hơn về điều vừa nói.

A punctuation mark (:) used to precede a list of items, a quotation, or an expansion or explanation.

冒号(:)用于引出列表、引用或进一步解释。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tên một thành phố cảng chính của Panama, nằm ở đầu phía biển Caribe của kênh đào Panama; dân số khoảng 87.800 (ước tính 2009). Thành phố được thành lập năm 1850 bởi người Mỹ William Aspinwall và ban đầu được đặt theo tên ông.

The chief port of Panama, at the Caribbean end of the Panama Canal; population 87,800 (est. 2009). It was founded in 1850 by the American William Aspinwall (1807–55), after whom it was originally named.

巴拿马的主要港口

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Colon (Noun)

SingularPlural

Colon

Colons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ