Bản dịch của từ Colorist trong tiếng Việt

Colorist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colorist(Noun)

kˈɒlərˌɪst
ˈkɑɫɝɪst
01

Một người chuyên về lý thuyết màu sắc và cách sử dụng màu trong thiết kế hoặc thẩm mỹ.

A person who specializes in color theory and the handling of colors in design or aesthetics

Ví dụ
02

Một người có nhiệm vụ thêm màu sắc cho các tác phẩm nghệ thuật hoặc hình ảnh, ảnh chụp.

A person whose job is to add color to visual images artworks or photographs

Ví dụ
03

Một nghệ sĩ hoặc nhà thiết kế có tay nghề cao trong việc sử dụng màu sắc, đặc biệt là trong hội hoạ hoặc sản xuất phim.

An artist or designer skilled in the use of color particularly in painting or film production

Ví dụ