Anh - Việt
colorist
Noun Countable
colorist (Noun Countable)
/kˈɒlərˌɪst/
/ˈkəɫɝɪst/
AI
Nghĩa 01
nghệ sĩ, đặc biệt là họa sĩ, sử dụng màu sắc một cách điêu luyện hoặc nổi tiếng vì cách dùng màu sắc riêng
an artist especially a painter who uses colour skilfully or is known for a particular use of colour
Ví dụ
Maya Chen là một họa sĩ sử dụng màu sắc tài tình, làm các bức tranh tường cộng đồng ở Chicago rực rỡ hơn.Maya Chen is a colorist who brightens Chicago community murals.
Lễ hội năm 2024 không mời họa sĩ chuyên về màu sắc nào cho chiến dịch cộng đồng.The 2024 festival did not invite any colorist for its social campaign.
Ví dụ
Maya là một chuyên viên nhuộm tóc giỏi tại một salon cộng đồng ở Chicago.Maya is a skilled colorist at Chicago's community salon.
Tiệm tóc trong khu phố không thuê thợ nhuộm tóc phục vụ khách lớn tuổi.The neighborhood salon does not employ a colorist for older clients.
Ví dụ
Maya là chuyên viên chỉnh màu cho phim tài liệu về chứng nghiện mạng xã hội.Maya is a colorist for a documentary about social media addiction.
Chuyên viên màu sắc đã không cải thiện hình ảnh truyền hình về các cộng đồng nghèo.The colorist did not improve the television images for poor communities.