Anh - Việt

Bản dịch của từ Colorist trong tiếng Việt

colorist

Noun Countable

colorist (Noun Countable)

/kˈɒlərˌɪst/
/ˈkəɫɝɪst/
AI

Nghĩa 01

nghệ sĩ, đặc biệt là họa sĩ, sử dụng màu sắc một cách điêu luyện hoặc nổi tiếng vì cách dùng màu sắc riêng

an artist especially a painter who uses colour skilfully or is known for a particular use of colour

Ví dụ
Maya Chen là một họa sĩ sử dụng màu sắc tài tình, làm các bức tranh tường cộng đồng ở Chicago rực rỡ hơn.Maya Chen is a colorist who brightens Chicago community murals.
Lễ hội năm 2024 không mời họa sĩ chuyên về màu sắc nào cho chiến dịch cộng đồng.The 2024 festival did not invite any colorist for its social campaign.

Nghĩa 02

thợ làm tóc chuyên nhuộm hoặc xử lý màu tóc cho khách hàng

a hairdresser who colours peoples hair

Ví dụ
Maya là một chuyên viên nhuộm tóc giỏi tại một salon cộng đồng ở Chicago.Maya is a skilled colorist at Chicago's community salon.
Tiệm tóc trong khu phố không thuê thợ nhuộm tóc phục vụ khách lớn tuổi.The neighborhood salon does not employ a colorist for older clients.

Nghĩa 03

người làm công việc điều chỉnh và tạo màu cho hình ảnh trong phim, truyền hình hoặc các phương tiện hình ảnh khác

a person whose job is to adjust and create the colours of images in film television or other visual media

Ví dụ
Maya là chuyên viên chỉnh màu cho phim tài liệu về chứng nghiện mạng xã hội.Maya is a colorist for a documentary about social media addiction.
Chuyên viên màu sắc đã không cải thiện hình ảnh truyền hình về các cộng đồng nghèo.The colorist did not improve the television images for poor communities.