Bản dịch của từ Columbia trong tiếng Việt

Columbia

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Columbia (Noun)

kəlˈʌmbiə
ˌkoʊˈɫəmbiə
01

Một con sông lớn ở Tây Bắc Thái Bình Dương của Bắc Mỹ chảy qua Canada và Hoa Kỳ

A major river in the Pacific Northwest of North America flowing through Canada and the United States

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên lịch sử của nhiều địa điểm hoặc tổ chức khác nhau ở Hoa Kỳ thường được dùng như một sự nhân cách hóa của đất nước

A historical name for various places or institutions in the United States often used as a personification of the country

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một biến thể của tên gọi này dành cho một số thành phố hoặc khu vực, đáng chú ý nhất là Washington DC, Quận Columbia ở Hoa Kỳ

A variant spelling of the name for several cities or regions most notably Washington DC District of Columbia in the US

Ví dụ