Bản dịch của từ Columned trong tiếng Việt
Columned

Columned (Adjective)
Có cột, được thiết kế hoặc trang trí bằng các cột (thường nói về kiến trúc: tòa nhà, hành lang, mặt tiền có các cột đỡ hoặc cột trang trí).
Having columns especially of a specified kind or number.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "columned" là một tính từ chỉ trạng thái có chứa các cột (column) hoặc được bố trí theo dạng cột. Thường được sử dụng trong kiến trúc hoặc thiết kế để mô tả các cấu trúc có cột đặc trưng. Trong tiếng Anh Anh, từ này không có sự khác biệt về nghĩa so với tiếng Anh Mỹ, nhưng cách phát âm có thể khác biệt nhẹ. Cách phát âm ở Anh có âm "o" trong "column" ngắn hơn, trong khi ở Mỹ âm này kéo dài hơn.
Từ "columned" là một tính từ chỉ trạng thái có chứa các cột (column) hoặc được bố trí theo dạng cột. Thường được sử dụng trong kiến trúc hoặc thiết kế để mô tả các cấu trúc có cột đặc trưng. Trong tiếng Anh Anh, từ này không có sự khác biệt về nghĩa so với tiếng Anh Mỹ, nhưng cách phát âm có thể khác biệt nhẹ. Cách phát âm ở Anh có âm "o" trong "column" ngắn hơn, trong khi ở Mỹ âm này kéo dài hơn.
