Bản dịch của từ Coma trong tiếng Việt

Coma

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coma (Noun)

kˈoʊmə
kˈoʊmə
01

Một đám mây khuếch tán gồm khí và bụi bao quanh nhân của một sao chổi.

A diffuse cloud of gas and dust surrounding the nucleus of a comet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình trạng bất tỉnh sâu kéo dài, trong đó người bệnh không thể tỉnh lại và không phản ứng với môi trường xung quanh, thường do chấn thương nặng hoặc bệnh nghiêm trọng.

A prolonged state of deep unconsciousness, caused especially by severe injury or illness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ