Bản dịch của từ Comb-over trong tiếng Việt

Comb-over

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comb-over(Noun)

kˈɒmbuːvɐ
ˈkoʊmˌoʊ.vɚ
01

Biện pháp che đậy tạm thời, che lấp khuyết điểm một cách hời hợt

A superficial or inadequate attempt to hide or cover up a problem

Ví dụ
02

Kiểu tóc chải che phần da đầu hói; tóc chải che chỗ hói

A hairstyle in which longer hair is combed over a bald area to conceal it

Ví dụ

Comb-over(Verb)

kˈɒmbuːvɐ
ˈkɑmˈbuvɝ
01

Chải tóc để che phần hói

To style hair by combing it over a bald spot

Ví dụ
02

Cố che đậy, che lấp (vấn đề) một cách hời hợt

To attempt to conceal or cover up (a problem) superficially

Ví dụ