Bản dịch của từ Comb trong tiếng Việt
Comb

Comb (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dụng cụ có răng dùng để tách và chải sợi vải hoặc sợi dệt, giúp làm thẳng và sắp xếp các sợi trước khi dệt hoặc xử lý.
A device for separating and dressing textile fibres.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Comb (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tìm kiếm cẩn thận và có hệ thống, dò xét kỹ từng chỗ để không bỏ sót thứ gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng lược hoặc dụng cụ chải để làm mềm, tách và sắp xếp các sợi nguyên liệu (như len, cây lanh, bông) trước khi đem xử lý hoặc dệt thành sợi vải.
Prepare (wool, flax, or cotton) for manufacture with a comb.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "comb" có nghĩa là một dụng cụ dùng để chải hoặc sắp xếp tóc, thường có răng và được làm từ nhiều chất liệu như nhựa, gỗ hoặc kim loại. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cách viết và phát âm giống nhau, song trong một số ngữ cảnh, "comb" cũng được dùng để chỉ việc xử lý hoặc sắp xếp thông tin, dữ liệu trong các lĩnh vực như công nghệ. Việc sử dụng từ này thường gắn liền với các hoạt động liên quan đến chăm sóc bản thân và thẩm mỹ.
Họ từ
Từ "comb" có nghĩa là một dụng cụ dùng để chải hoặc sắp xếp tóc, thường có răng và được làm từ nhiều chất liệu như nhựa, gỗ hoặc kim loại. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cách viết và phát âm giống nhau, song trong một số ngữ cảnh, "comb" cũng được dùng để chỉ việc xử lý hoặc sắp xếp thông tin, dữ liệu trong các lĩnh vực như công nghệ. Việc sử dụng từ này thường gắn liền với các hoạt động liên quan đến chăm sóc bản thân và thẩm mỹ.
