Bản dịch của từ Comb trong tiếng Việt
Comb
NounVerb

Comb (Noun)
kˈoʊm
kˈoʊm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một dụng cụ có răng dùng để tách và chải sợi vải hoặc sợi dệt, giúp làm thẳng và sắp xếp các sợi trước khi dệt hoặc xử lý.
A device for separating and dressing textile fibres.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Comb (Verb)
kˈoʊm
kˈoʊm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tìm kiếm cẩn thận và có hệ thống, dò xét kỹ từng chỗ để không bỏ sót thứ gì.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dùng lược hoặc dụng cụ chải để làm mềm, tách và sắp xếp các sợi nguyên liệu (như len, cây lanh, bông) trước khi đem xử lý hoặc dệt thành sợi vải.
Prepare (wool, flax, or cotton) for manufacture with a comb.
Ví dụ
