Anh - Việt

Bản dịch của từ Combed trong tiếng Việt

combed

Verb

combed (Verb)

/kˈoʊmd/
/kˈoʊmd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Chải tóc bằng lược để làm tóc thẳng, gọn hoặc gỡ rối bằng cách kéo lược qua tóc.

To untangle smooth or arrange the hair by drawing a comb through it.

Ví dụ
Cô ấy đã chải tóc trước khi thi nói IELTS.She combed her hair before the IELTS speaking test.
Anh ấy không chải tóc cho sự kiện xã hội.He didn't comb his hair for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của combed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

comb

V2

Quá khứ đơn

Past simple

combed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

combed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

combs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

combing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh