Bản dịch của từ Come around trong tiếng Việt

Come around

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come around(Verb)

kəm əɹˈaʊnd
kəm əɹˈaʊnd
01

Đến nhà ai đó để thăm; ghé qua chơi (đến nơi để gặp hoặc thăm người khác).

To visit or arrive for a visit.

来访

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(idiom) Thay đổi ý kiến, đặc biệt là bắt đầu đồng ý hoặc cảm thấy thấu hiểu điều trước đó mình không muốn chấp nhận hoặc không đồng ý.

Idiomatic To change ones mind especially to begin to agree or appreciate what one was reluctant to accept at first.

改变主意,开始接受以前不愿意的事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hồi tỉnh, tỉnh lại sau khi ngất hoặc mất ý thức tạm thời.

To regain consciousness after a faint etc.

醒来,恢复意识

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh