Bản dịch của từ Come back down to earth with jolt trong tiếng Việt

Come back down to earth with jolt

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come back down to earth with jolt(Phrase)

kˈʌm bˈæk dˈaʊn tˈu ɝˈθ wˈɪð dʒˈoʊlt
kˈʌm bˈæk dˈaʊn tˈu ɝˈθ wˈɪð dʒˈoʊlt
01

Trải qua một cú sốc hoặc nhận thức đột ngột thay đổi cách nhìn

To experience a sudden shock or realization that changes one's perspective

Ví dụ
02

Trở lại tình huống bình thường sau khi quá lạc quan hoặc lý tưởng hóa

To return to a normal situation after being overly optimistic or idealistic

Ví dụ
03

Trở lại thực tế hoặc thực tiễn sau khi ở trong trạng thái mơ mộng hoặc phi thực tế

To become more realistic or practical after being in a state of fantasy or unreality

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh