Bản dịch của từ Commission artist trong tiếng Việt

Commission artist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commission artist(Noun)

kəmˈɪʃən ˈɑːtɪst
kəˈmɪʃən ˈɑrtɪst
01

Một người sáng tạo nghệ thuật theo đơn đặt hàng, thường là cho khách hàng hoặc các tổ chức.

A person who creates art for a commission typically for clients or organizations

Ví dụ
02

Một thỏa thuận để tạo ra tác phẩm nghệ thuật với một khoản phí cụ thể

An agreement to create artwork for a specific fee

Ví dụ
03

Một nghệ sĩ chuyên nghiệp tham gia vào việc tạo ra các tác phẩm theo yêu cầu của khách hàng.

A professional artist engaged in producing works as per a clients request

Ví dụ