Anh - Việt

Bản dịch của từ Commissioned trong tiếng Việt

commissioned

Verb

commissioned (Verb)

/kəmˈɪʃnd/
/kəmˈɪʃnd/
AI

Nghĩa 01

'Commissioned' là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của 'commission'. Thông thường nghĩa là đã giao nhiệm vụ/đặt hàng/ủy nhiệm cho ai đó làm việc gì hoặc đã thuê ai làm việc (như vẽ tranh, thực hiện dự án).

simple past and past participle of commission.

Ví dụ
Thành phố đã ủy quyền xây dựng một công viên mới để cải thiện sức khỏe cộng đồng.The city commissioned a new park to improve community health.
Tổ chức đã không ủy quyền cho bất kỳ dự án xã hội nào năm ngoái.The organization did not commission any new social projects last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của commissioned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

commission

V2

Quá khứ đơn

Past simple

commissioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

commissioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

commissions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

commissioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh