Bản dịch của từ Commit a crime trong tiếng Việt

Commit a crime

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commit a crime (Phrase)

01

Tham gia vào hoạt động bất hợp pháp.

To engage in illegal activity.

Ví dụ

He committed a crime by shoplifting at the local store.

Anh ấy đã phạm tội bằng cách ăn cắp tại cửa hàng địa phương.

She did not commit a crime but was wrongly accused.

Cô ấy không phạm tội nhưng bị buộc tội oan.

Did the suspect commit a crime during the robbery last night?

Người nghi phạm có phạm tội trong vụ cướp đêm qua không?

He committed a crime by stealing money from the store.

Anh ta đã phạm tội bằng cách lấy tiền từ cửa hàng.

She did not commit a crime, but she witnessed the robbery.

Cô ấy không phạm tội, nhưng cô ấy đã chứng kiến vụ cướp.

02

Vi phạm pháp luật.

To violate the law.

Ví dụ

He committed a crime by stealing a car.

Anh ta đã phạm tội bằng cách trộm một chiếc xe.

She did not commit a crime, she reported the theft.

Cô ấy không phạm tội, cô ấy đã báo cáo vụ trộm.

Did they commit a crime by breaking into the house?

Họ có phạm tội khi đột nhập vào nhà không?

He committed a crime by stealing money from the bank.

Anh ấy đã phạm tội bằng cách lấy tiền từ ngân hàng.

She did not commit a crime but was wrongly accused.

Cô ấy không phạm tội nhưng bị buộc tội oan.

03

Để thực hiện một hành động trái với các quy tắc hoặc quy định.

To perform an act that is against the rules or regulations.

Ví dụ

He committed a crime by stealing money from the store.

Anh ta đã phạm tội bằng cách lấy tiền từ cửa hàng.

She did not commit a crime when she returned the lost wallet.

Cô ấy không phạm tội khi cô ấy trả lại chiếc ví bị mất.

Did John commit a crime by breaking into the neighbor's house?

John có phạm tội khi đột nhập vào nhà hàng xóm không?

He committed a crime by stealing money from the store.

Anh ta đã phạm tội bằng cách lấy tiền từ cửa hàng.

She did not commit a crime but was falsely accused.

Cô ấy không phạm tội nhưng bị buộc tội oan.

04

Thực hiện hành vi bị pháp luật cấm.

To perform an act that is prohibited by law

Ví dụ

Many young people commit a crime out of desperation for money.

Nhiều người trẻ tuổi phạm tội vì tuyệt vọng kiếm tiền.

Teenagers do not commit a crime just for fun or excitement.

Thiếu niên không phạm tội chỉ vì vui vẻ hoặc kích thích.

Why do some individuals commit a crime in their communities?

Tại sao một số cá nhân lại phạm tội trong cộng đồng của họ?

05

Tham gia vào hoạt động bất hợp pháp hoặc trái pháp luật.

To engage in illegal or unlawful activity

Ví dụ

Many teenagers commit a crime due to peer pressure.

Nhiều thanh thiếu niên phạm tội do áp lực từ bạn bè.

They do not commit a crime without thinking about consequences.

Họ không phạm tội mà không nghĩ về hậu quả.

Do you think people commit a crime for financial reasons?

Bạn có nghĩ rằng mọi người phạm tội vì lý do tài chính không?

06

Vi phạm luật lệ hoặc quy định pháp lý.

To violate a legal statute or regulation

Ví dụ

Many young people commit a crime due to peer pressure.

Nhiều bạn trẻ phạm tội do áp lực từ bạn bè.

They do not commit a crime when they help others.

Họ không phạm tội khi giúp đỡ người khác.

Why do some individuals commit a crime in society?

Tại sao một số cá nhân phạm tội trong xã hội?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Commit a crime cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idea for IELTS Writing Topic Crime and Technology: Phân tích và lên ý tưởng bài mẫu
[...] This reduces the number of criminals who intend to and flee to another country [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Crime and Technology: Phân tích và lên ý tưởng bài mẫu
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 20/04/2023
[...] Similarly, those with mental health disorders like sociopathy or psychopathy may be inclined to due to their inability to empathize with victims [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 20/04/2023
Idea for IELTS Writing Topic Guns and Weapons: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
[...] Second, research indicates that owning and carrying a gun can psychologically affect our behaviour and thus people often only because they have guns with them [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Guns and Weapons: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 30/1/2016
[...] With access to better educational services, citizens would be well-informed about the damage that would cause to their community and themselves, which eventually leads to the decline in crime rates [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 30/1/2016

Idiom with Commit a crime

Không có idiom phù hợp