Bản dịch của từ Committing trong tiếng Việt
Committing

Committing (Verb)
Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động (gerund) của động từ “commit”. Thường dùng để nói về hành động thực hiện, phạm (tội), giao phó, cam kết hoặc bỏ thời gian/nguồn lực vào việc gì đó (ví dụ: committing a crime = phạm tội; committing to a plan = cam kết với một kế hoạch).
Present participle and gerund of commit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ “committing” là dạng hiện tại phân từ của động từ “commit,” có nghĩa là thực hiện một hành động hoặc cam kết vào một điều gì đó nhất định. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến sự trung thành hoặc sự tham gia sâu sắc. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết giống nhau và không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng, nhưng có thể có sự khác biệt ở ngữ âm.
Họ từ
Từ “committing” là dạng hiện tại phân từ của động từ “commit,” có nghĩa là thực hiện một hành động hoặc cam kết vào một điều gì đó nhất định. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến sự trung thành hoặc sự tham gia sâu sắc. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết giống nhau và không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng, nhưng có thể có sự khác biệt ở ngữ âm.
