Bản dịch của từ Committing trong tiếng Việt

Committing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Committing (Verb)

kəmˈɪtɪŋ
kəmˈɪtɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động (gerund) của động từ “commit”. Thường dùng để nói về hành động thực hiện, phạm (tội), giao phó, cam kết hoặc bỏ thời gian/nguồn lực vào việc gì đó (ví dụ: committing a crime = phạm tội; committing to a plan = cam kết với một kế hoạch).

Present participle and gerund of commit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ