Bản dịch của từ Committing trong tiếng Việt

Committing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Committing(Verb)

kəmˈɪtɪŋ
kəmˈɪtɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động (gerund) của động từ “commit”. Thường dùng để nói về hành động thực hiện, phạm (tội), giao phó, cam kết hoặc bỏ thời gian/nguồn lực vào việc gì đó (ví dụ: committing a crime = phạm tội; committing to a plan = cam kết với một kế hoạch).

Present participle and gerund of commit.

犯(罪),承诺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Committing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Commit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Committed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Committed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Commits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Committing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ