Anh - Việt

Bản dịch của từ Commonness trong tiếng Việt

commonness

Noun

commonness (Noun)

/ˈkɑ.mə.nəs/
/ˈkɑ.mə.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính phổ biến; trạng thái hay xảy ra, thường thấy hoặc không đặc biệt hiếm.

The quality of being usual or common.

Ví dụ
Sự phổ biến của việc sử dụng mạng xã hội rất rõ ràng ở thanh thiếu niên.Commonness of social media use is evident among teenagers today.
Sự phổ biến của các cuộc biểu tình công cộng đã tăng lên trong những năm gần đây.The commonness of public protests has increased in recent years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của commonness (Noun)

SingularPlural

commonness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh