Bản dịch của từ Commonwealth trong tiếng Việt
Commonwealth
Noun [U/C]

Commonwealth(Noun)
kˈɒmənwˌɛlθ
ˈkɑmənˌwɛɫθ
Ví dụ
02
Một nhà nước quốc gia hoặc đơn vị chính trị khác được thành lập dựa trên pháp luật và thống nhất bởi sự đồng thuận của nhân dân để phục vụ lợi ích của họ.
A nation or political entity is established based on the law and unified through an agreement for mutual benefit, authored by the people themselves.
一个以法律为基础,由人民通过协议而团结起来的国家或其他政治实体。
Ví dụ
03
Người dân thường của một nhà nước hoặc tập thể nhân dân được đại diện trong chính quyền
The common people of a country or a group of individuals represented in a government.
一个国家的普通民众或在政府中代表的人民整体
Ví dụ
