Anh - Việt

Bản dịch của từ Commonwealth trong tiếng Việt

commonwealth

Noun

commonwealth (Noun)

/kˈɑmnwɛlɵ/
/kˈɑmnwɛlɵ/
AI

Nghĩa 01 · Một quốc gia hoặc cộng đồng độc lập, thường là một nền cộng hòa dân chủ. Từ này nhấn mạnh tính liên kết chính trị giữa các vùng hoặc quốc gia tự trị cùng chia sẻ hệ thống chính trị hoặc mục tiêu chung.

Một quốc gia hoặc cộng đồng độc lập, thường là một nền cộng hòa dân chủ. Từ này nhấn mạnh tính liên kết chính trị giữa các vùng hoặc quốc gia tự trị cùng chia sẻ hệ thống chính trị hoặc mục tiêu chung.

An independent country or community especially a democratic republic.

Ví dụ
Úc là một thành viên của Liên hiệp các quốc gia.Australia is a member of the Commonwealth of Nations.
Không phải tất cả các thuộc địa cũ của Anh là thành viên của Liên hiệp các quốc gia.Not all former British colonies are part of the Commonwealth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · “The general good” nghĩa là lợi ích chung của mọi người trong xã hội — những điều tốt, an toàn và thuận lợi cho cộng đồng chứ không chỉ cho một cá nhân hay nhóm riêng.

“The general good” nghĩa là lợi ích chung của mọi người trong xã hội — những điều tốt, an toàn và thuận lợi cho cộng đồng chứ không chỉ cho một cá nhân hay nhóm riêng.

The general good.

Ví dụ
Tổ chức các quốc gia thúc đẩy sự hợp tác giữa các nước thành viên.The commonwealth of nations promotes cooperation among member countries.
Không phải tất cả các nhóm xã hội đều hưởng lợi bằng nhau từ các sáng kiến chung.Not all social groups benefit equally from the commonwealth initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một tổ chức liên kết quốc tế gồm Vương quốc Anh và các quốc gia từng là thuộc địa hoặc phụ thuộc của Đế quốc Anh trước đây, hợp tác về chính trị, văn hóa và kinh tế.

Một tổ chức liên kết quốc tế gồm Vương quốc Anh và các quốc gia từng là thuộc địa hoặc phụ thuộc của Đế quốc Anh trước đây, hợp tác về chính trị, văn hóa và kinh tế.

An international association consisting of the UK together with states that were previously part of the British Empire and dependencies.

Ví dụ
Tổ chức liên minh khuyến khích hợp tác giữa các quốc gia thành viên.The Commonwealth promotes cooperation among member countries.
Không phải tất cả các thuộc địa cũ của Anh đều là thành viên của Tổ chức liên minh.Not all former British colonies are part of the Commonwealth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh