Bản dịch của từ Communist trong tiếng Việt
Communist

Communist(Adjective)
Ủng hộ hoặc vận động cho một hệ thống mà chính phủ kiểm soát nền kinh tế và tài sản
Support or endorse a system where the government controls the economy and assets.
支持或倡导一种由政府控制经济和财产的制度
Được đặc trưng bởi các ý tưởng hoặc nguyên tắc của chủ nghĩa cộng sản
Characterized by the ideas or principles of communism
以共产主义的理想或原则为特征
Communist(Noun)
Một cá nhân hoạt động tích cực hoặc ủng hộ phong trào cộng sản
backing or defending a system where the government controls the economy and property.
支持或为一个政府控制经济和财产的体系辩护。
Đảng viên của một đảng chính trị chủ trương hoặc ủng hộ chủ nghĩa cộng sản
Characterized by ideas or principles of communism
一个实行或倡导共产主义的政党成员
Một người ủng hộ hoặc tin vào các nguyên tắc của chủ nghĩa cộng sản
Related to a political ideology that advocates a classless system and collective ownership of the means of production.
这涉及到一种支持无阶级、共同拥有生产资料的政治理念。
