Bản dịch của từ Community development trong tiếng Việt

Community development

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Community development(Noun)

kəmjˈunəti dɨvˈɛləpmənt
kəmjˈunəti dɨvˈɛləpmənt
01

Quá trình cải thiện chất lượng cuộc sống cho người dân trong một cộng đồng thông qua các phương tiện khác nhau như sáng kiến xã hội và kinh tế.

The process of improving the quality of life for people in a community through various means such as social and economic initiatives.

Ví dụ
02

Một lĩnh vực thực hành và nghiên cứu học thuật tập trung vào các quy trình và điều kiện dẫn đến sự cải thiện của các cộng đồng.

A field of practice and scholarly study focusing on the processes and conditions that lead to the improvement of communities.

Ví dụ
03

Một quy trình tham gia thu hút các thành viên trong cộng đồng và các bên liên quan để xác định nhu cầu và ưu tiên và phát triển các giải pháp.

A participatory process that engages community members and stakeholders to identify needs and priorities and develop solutions.

Ví dụ