Bản dịch của từ Community development trong tiếng Việt
Community development
Noun [U/C]

Community development (Noun)
kəmjˈunəti dɨvˈɛləpmənt
kəmjˈunəti dɨvˈɛləpmənt
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một quy trình tham gia thu hút các thành viên trong cộng đồng và các bên liên quan để xác định nhu cầu và ưu tiên và phát triển các giải pháp.
A participatory process that engages community members and stakeholders to identify needs and priorities and develop solutions.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] Socialization is crucial for children's development, as it helps them build relationships, learn social norms and values, skills, and increase self-esteem and confidence [...]Trích: Describe the first day you went to school that you remember
Idiom with Community development
Không có idiom phù hợp