Bản dịch của từ Commuter trong tiếng Việt

Commuter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commuter(Noun)

kəmjˈuɾəɹ
kəmjˈuɾɚ
01

(về giao thông) Người thường xuyên đi lại giữa hai nơi (thường là nhà và nơi làm việc hoặc trường học), thường đi mỗi ngày hoặc hầu như hàng ngày.

(transport) A person who regularly travels between two places.

commuter
Ví dụ
02

(giao thông) Viết tắt chỉ tàu điện, tàu hỏa hoặc xe buýt chuyên chở người đi làm hoặc về từ ngoại ô vào trung tâm; phương tiện hoặc hệ thống giao thông dùng để chuyên chở những người đi làm hàng ngày.

(transport) Normally a short form of commuter rail, commuter train or commuter bus; A transport system or a vehicle in such systems used to transport commuters (#2)

Ví dụ
03

Người đi lại thường xuyên giữa hai nơi (thường là giữa nơi ở và nơi làm việc hoặc học tập); người đi làm/người đi học phải đi quãng đường dài hàng ngày.

One who commutes (etymology 1).

Ví dụ

Dạng danh từ của Commuter (Noun)

SingularPlural

Commuter

Commuters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ