Anh - Việt

Bản dịch của từ Compacted trong tiếng Việt

compacted

Adjective

compacted (Adjective)

/kəmpˈæktɪd/
/kəmpˈæktɪd/
AI

Nghĩa 01 · Bị nén chặt hoặc xếp sát nhau; có cấu trúc dày đặc, ít khoảng trống giữa các phần tử.

Bị nén chặt hoặc xếp sát nhau; có cấu trúc dày đặc, ít khoảng trống giữa các phần tử.

Closely or densely packed together.

Ví dụ
Cộng đồng đông đúc ở San Francisco có ít lựa chọn nhà ở cho gia đình.The compacted community in San Francisco has limited housing options for families.
Nhiều người tin rằng các khu phố đông đúc thiếu không gian xanh.Many people believe that compacted neighborhoods lack green spaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh