Bản dịch của từ Compensate for trong tiếng Việt

Compensate for

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compensate for(Verb)

kˈɑmpənsˌeɪt fˈɔɹ
kˈɑmpənsˌeɪt fˈɔɹ
01

Đền bù; trả tiền hoặc cho vật gì đó để bù lại cho tổn thất, thiệt hại hoặc mất mát mà ai đó phải chịu.

To give someone something usually money in exchange for something lost or damaged.

补偿,赔偿损失或损害

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh