Bản dịch của từ Compilation trong tiếng Việt

Compilation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compilation(Noun)

kˌɑmpəlˈeiʃn̩
kˌɑmpəlˈeiʃn̩
01

Hành động hoặc quá trình tạo ra một tài liệu (như danh sách, sách, báo cáo) bằng cách tập hợp thông tin thu thập từ nhiều nguồn khác nhau.

The action or process of producing something especially a list or book by assembling information collected from other sources.

汇编

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vật (thường là một cuốn sách, hồ sơ, hoặc chương trình phát thanh, truyền hình) được tạo ra bằng cách tập hợp và sắp xếp các mục riêng rẽ trước đó thành một khối hoàn chỉnh.

A thing especially a book record or broadcast programme that is put together by assembling previously separate items.

编纂的作品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Compilation (Noun)

SingularPlural

Compilation

Compilations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ