Anh - Việt

Bản dịch của từ Completed trong tiếng Việt

completed

Verb

completed (Verb)

/kəmplˈitɪd/
/kəmplˈitɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'complete', nghĩa là đã hoàn thành, đã xong một việc gì đó.

simple past and past participle of complete.

Ví dụ
Họ đã hoàn thành dự án cộng đồng vào tháng trước một cách thành công.They completed the community project last month successfully.
Cô ấy đã không hoàn thành giờ tình nguyện của mình trong năm nay.She did not complete her volunteer hours this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của completed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

complete

V2

Quá khứ đơn

Past simple

completed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

completed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

completes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

completing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh