Anh - Việt

Bản dịch của từ Composes trong tiếng Việt

composes

VerbNoun

composes (Verb)

/kəmpˈoʊzɪz/
/kəmpˈoʊzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Viết hoặc sáng tác một tác phẩm nghệ thuật, thường là âm nhạc, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật khác; tạo ra một sáng tác mới bằng cách suy nghĩ và sắp xếp các ý tưởng, giai điệu hoặc lời.

Viết hoặc sáng tác một tác phẩm nghệ thuật, thường là âm nhạc, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật khác; tạo ra một sáng tác mới bằng cách suy nghĩ và sắp xếp các ý tưởng, giai điệu hoặc lời.

write or create a work of music poetry or art.

Ví dụ
Cô ấy sáng tác nhạc cho các sự kiện cộng đồng mỗi tháng.She composes music for local community events every month.
Anh ấy không sáng tác thơ cho mạng xã hội nữa.He does not compose poetry for social media anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của composes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

composed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

composed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

composes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

composing

composes (Noun)

/kəmˈpoʊ.zɪz/
/kəmˈpoʊ.zɪz/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả những thành phần cấu tạo của một vật, tức là cách phần tử hay thành phần khác nhau kết hợp lại để tạo thành một tổng thể hoặc hỗn hợp.

Mô tả những thành phần cấu tạo của một vật, tức là cách phần tử hay thành phần khác nhau kết hợp lại để tạo thành một tổng thể hoặc hỗn hợp.

the nature of somethings ingredients or constituents the way in which a whole or mixture is made up.

Ví dụ
Cộng đồng bao gồm nhiều nền văn hóa làm phong phú thêm xã hội.The community composes diverse cultures that enrich our social fabric.
Trường học không chỉ bao gồm một nhóm xã hội; nó rất đa dạng.The school does not compose a single social group; it is diverse.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh