Bản dịch của từ Compound fracture trong tiếng Việt

Compound fracture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compound fracture(Noun)

kˈɑmpaʊnd fɹˈæktʃəɹ
kˈɑmpaʊnd fɹˈæktʃəɹ
01

Một loại gãy xương mà xương bị gãy xuyên qua da.

A type of bone fracture where the broken bone pierces through the skin.

Ví dụ
02

Một chấn thương liên quan đến nhiều mảnh xương và nguy cơ nhiễm trùng cao.

An injury that involves multiple bone fragments and a significant risk of infection.

Ví dụ
03

Còn được gọi là gãy xương hở.

Also known as an open fracture.

Ví dụ