Anh - Việt

Bản dịch của từ Comprise trong tiếng Việt

comprise

Verb

comprise (Verb)

/kəmprˈaɪz/
/ˈkɑmpraɪz/
AI

Nghĩa 01

bao gồm

to consist of to be made up of

Ví dụ
Câu lạc bộ xã hội gồm năm mươi thành viên từ các thành phố khác nhau.The social club comprises fifty members from different cities.
Sự kiện cộng đồng không chỉ bao gồm người trẻ tuổi.The community event does not comprise only young people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hình thành hoặc tạo ra điều gì đó

to form or make something

Ví dụ
Ủy ban gồm mười thành viên từ các thành phố khác nhau.The committee comprises ten members from different cities.
Sự kiện xã hội không chỉ bao gồm người trẻ tuổi.The social event does not comprise only young adults.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

bao gồm

to include to contain

Ví dụ
Cộng đồng bao gồm những người thuộc các nền văn hóa và độ tuổi khác nhau.The community comprises people from different cultures and ages.
Khảo sát không bao gồm phản hồi từ tất cả các khu phố trong thành phố.The survey does not comprise responses from all city neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh