Anh - Việt
comprise
Verb
comprise (Verb)
/kəmprˈaɪz/
/ˈkɑmpraɪz/
AI
Ví dụ
Câu lạc bộ xã hội gồm năm mươi thành viên từ các thành phố khác nhau.The social club comprises fifty members from different cities.
Sự kiện cộng đồng không chỉ bao gồm người trẻ tuổi.The community event does not comprise only young people.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ủy ban gồm mười thành viên từ các thành phố khác nhau.The committee comprises ten members from different cities.
Sự kiện xã hội không chỉ bao gồm người trẻ tuổi.The social event does not comprise only young adults.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cộng đồng bao gồm những người thuộc các nền văn hóa và độ tuổi khác nhau.The community comprises people from different cultures and ages.
Khảo sát không bao gồm phản hồi từ tất cả các khu phố trong thành phố.The survey does not comprise responses from all city neighborhoods.
Từ tiếng Việt gần nghĩa