Bản dịch của từ Computation trong tiếng Việt

Computation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Computation(Noun)

kɑmpjətˈeɪʃn
kɑmpjətˈeɪʃn
01

Việc sử dụng máy tính, đặc biệt là một chủ đề nghiên cứu hoặc học tập.

The use of computers especially as a subject of research or study.

Ví dụ
02

Hoạt động tính toán toán học.

The action of mathematical calculation.

Ví dụ

Dạng danh từ của Computation (Noun)

SingularPlural

Computation

Computations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ