Anh - Việt

Bản dịch của từ Computerization trong tiếng Việt

computerization

Noun

computerization (Noun)

/kəmˌpju.tɚ.əˈzeɪ.ʃən/
/kəmˌpju.tɚ.əˈzeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động đưa công việc hoặc quy trình sang dạng máy tính hóa, tức là sử dụng máy tính và phần mềm để thực hiện, lưu trữ hoặc quản lý thay cho làm thủ công.

The act of computerizing something or something computerized.

Ví dụ
Việc máy tính hóa hồ sơ y tế đã cải thiện hiệu quả tại bệnh viện.The computerization of healthcare records has improved efficiency in hospitals.
Việc máy tính hóa thư viện cho phép truy cập dễ dàng vào tài nguyên số.The computerization of libraries allows for easy access to digital resources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của computerization (Noun)

SingularPlural

computerization

computerizations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh