Bản dịch của từ Computerized trong tiếng Việt

Computerized

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Computerized(Adjective)

kəmpjˈutɚaɪzd
kəmpjˈutəɹaɪzd
01

Được trang bị máy tính hoặc hệ thống điều khiển điện tử; hoạt động hoặc vận hành bằng công nghệ máy tính.

Equipped with a computer or electronic control mechanism.

Ví dụ

Computerized(Verb)

kəmpjˈutɚaɪzd
kəmpjˈutəɹaɪzd
01

Được điều khiển, xử lý hoặc thực hiện bằng máy tính (thay vì làm thủ công).

Control process or perform by a computer.

Ví dụ

Dạng động từ của Computerized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Computerize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Computerized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Computerized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Computerizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Computerizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ