Anh - Việt

Bản dịch của từ Con job trong tiếng Việt

con job

Phrase

con job (Phrase)

/kˈɑn dʒˈɑb/
/kˈɑn dʒˈɑb/
AI

Nghĩa 01

Một chiêu trò lừa đảo hoặc mánh khóe không trung thực để đánh lừa người khác, thường nhằm chiếm đoạt tiền hoặc lợi ích.

a dishonest trick or fraud.

Ví dụ
Anh ta trở thành nạn nhân của một trò lừa đảo hứa hẹn tiền dễ dàng.He fell victim to a con job promising easy money.
Cặp vợ chồng già mất tiết kiệm của họ vì một trò lừa đảo.The elderly couple lost their savings to a con job.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh