Bản dịch của từ Conceal concern for trong tiếng Việt
Conceal concern for
Verb Noun [U/C] Phrase

Conceal concern for(Verb)
kənsˈiːl kˈɒnsən fˈɔː
ˈkɑnsiɫ ˈkɑnsɝn ˈfɔr
01
Để tránh bị phát hiện hoặc biết đến
To avoid getting caught or noticed
为了避免被发现或被识别
Ví dụ
Ví dụ
Conceal concern for(Noun)
kənsˈiːl kˈɒnsən fˈɔː
ˈkɑnsiɫ ˈkɑnsɝn ˈfɔr
01
Cảm giác lo lắng hoặc bất an về điều gì đó
To keep something under wraps or to hide a secret.
对某事的担心或焦虑感
Ví dụ
02
Mối quan tâm, chăm sóc
To avoid detection or being noticed.
为了避免被发现或被知道。
Ví dụ
03
Một vấn đề đáng quan tâm hoặc quan trọng
Keep something hidden from others
一件引起兴趣或重要的事情
Ví dụ
Conceal concern for(Phrase)
kənsˈiːl kˈɒnsən fˈɔː
ˈkɑnsiɫ ˈkɑnsɝn ˈfɔr
Ví dụ
02
Quan tâm đến điều gì đó quan trọng
To avoid being seen or noticed.
关注某件重要的事情
Ví dụ
03
Để thể hiện sự quan tâm hoặc quan tâm đến một vấn đề cụ thể
Keep something to yourself and not share it with others.
表达对某个问题的关心或兴趣
Ví dụ
