Anh - Việt
concedes
Verb
concedes (Verb)
/knsˈidz/
/knsˈidz/
AI
Nghĩa 01
ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn chỉ sự nhượng bộ
thirdperson singular simple present indicative of concede
Ví dụ
Ứng viên thừa nhận thất bại sau khi thua cuộc tranh luận về chính sách xã hội.The candidate concedes defeat after losing the social policy debate.
Cô ấy không bao giờ thừa nhận rằng mạng xã hội ảnh hưởng xấu đến giới trẻ.She never concedes that social media affects youth behavior negatively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa