Anh - Việt

Bản dịch của từ Conceptuality trong tiếng Việt

conceptuality

Noun

conceptuality (Noun)

/knsɛptʃuˈælɪti/
/knsɛptʃuˈælɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hay trạng thái mang tính khái niệm; đặc điểm liên quan đến các ý tưởng, khái niệm hơn là những vật thể hay cảm giác cụ thể.

Tính chất hay trạng thái mang tính khái niệm; đặc điểm liên quan đến các ý tưởng, khái niệm hơn là những vật thể hay cảm giác cụ thể.

The quality of being conceptual.

Ví dụ
Sự khái niệm về quyền con người quan trọng trong xã hội.The conceptuality of human rights is crucial in society.
Hiểu về tính khái niệm của văn hóa tăng cường tích hợp xã hội.Understanding the conceptuality of culture enhances social integration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh