conceptuality
conceptuality (Noun)
Nghĩa 01 · Tính chất hay trạng thái mang tính khái niệm; đặc điểm liên quan đến các ý tưởng, khái niệm hơn là những vật thể hay cảm giác cụ thể.
Tính chất hay trạng thái mang tính khái niệm; đặc điểm liên quan đến các ý tưởng, khái niệm hơn là những vật thể hay cảm giác cụ thể.
The quality of being conceptual.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Khái niệm "conceptuality" đề cập đến tính chất hoặc trạng thái liên quan đến ý tưởng, khái niệm hoặc tư duy tr абc. Nó thường biểu thị khả năng hiểu và phát triển các khái niệm trừu tượng. Dù "conceptuality" được sử dụng tương đương trong cả Anh - Mỹ và Anh - Anh, sự khác biệt trong ngữ âm và cách viết không đáng kể. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "conceptual" có thể mang nghĩa cụ thể hơn, liên quan đến lý thuyết hoặc mô hình, trong khi "conceptuality" tập trung vào quá trình tư duy.