Anh - Việt

Bản dịch của từ Conceptualize trong tiếng Việt

conceptualize

Verb

conceptualize (Verb)

/kn̩sˈɛptʃuəlˌɑɪz/
/kn̩sˌɛptʃˌuəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Hình thành một khái niệm, ý tưởng hoặc cách hiểu về một điều gì đó; suy nghĩ và xác định rõ rệt về ý niệm của một vấn đề.

Hình thành một khái niệm, ý tưởng hoặc cách hiểu về một điều gì đó; suy nghĩ và xác định rõ rệt về ý niệm của một vấn đề.

Form a concept or idea of (something)

Ví dụ
Thanh thiếu niên thường gặp khó khăn trong việc khái niệm hóa các vấn đề xã hội phức tạp.Teenagers often struggle to conceptualize complex social issues.
Hội thảo nhằm giúp người tham gia khái niệm hóa các giải pháp đổi mới.The workshop aimed to help participants conceptualize innovative solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conceptualize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conceptualize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conceptualized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conceptualized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conceptualizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conceptualizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh