Bản dịch của từ Concerted activity trong tiếng Việt
Concerted activity
Noun [U/C]

Concerted activity(Noun)
kˈənsɝtəd æktˈɪvəti
kˈənsɝtəd æktˈɪvəti
Ví dụ
Ví dụ
03
Các hoạt động có chủ ý và được tổ chức, đặc biệt trong các bối cảnh xã hội, kinh tế hoặc chính trị.
Deliberate and organized activities, especially within the social, economic, or political context.
这是具有目的性和组织性的活动,特别是在社会、经济或政治背景下。
Ví dụ
