Bản dịch của từ Concierge trong tiếng Việt

Concierge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concierge(Noun)

kɑnsiˈɛɹʒ
kɑnsiˈɛɹʒ
01

Nhân viên khách sạn chuyên giúp đỡ khách: đặt tour, mua vé xem kịch, đặt nhà hàng, chỉ dẫn địa điểm và sắp xếp các dịch vụ khác để tiện cho khách lưu trú.

A hotel employee whose job is to assist guests by booking tours making theatre and restaurant reservations etc.

酒店礼宾服务员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người trông coi, quản lý nhà ở hoặc khách sạn nhỏ (thường thấy ở Pháp) — người cư trú trong tòa nhà hoặc khu nhà, đảm nhiệm việc giữ an ninh, dọn dẹp, nhận thư và giúp đỡ cư dân/khách.

Especially in France a resident caretaker of a block of flats or a small hotel.

公寓管理员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Concierge (Noun)

SingularPlural

Concierge

Concierges

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ