Anh - Việt

Bản dịch của từ Conciseness trong tiếng Việt

conciseness

Noun

conciseness (Noun)

/kn̩sˈɑɪsnɪs/
/kn̩sˈɑɪsnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tính ngắn gọn; khả năng diễn đạt súc tích, trình bày ý rõ ràng bằng ít từ mà vẫn đầy đủ ý.

Tính ngắn gọn; khả năng diễn đạt súc tích, trình bày ý rõ ràng bằng ít từ mà vẫn đầy đủ ý.

The property of being concise; succinctness.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy gây ấn tượng với sự súc tích của nó.Her speech impressed everyone with its conciseness.
Sự súc tích của báo cáo làm cho nó dễ hiểu.The conciseness of the report made it easy to understand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh